bò sát

  1. d. Lớp động vật xương sống, thân phủ vảy, thở bằng phổi, chuyển dịch bằng cách bò sát đất, gồm rùa, thằn lằn, rắn, cá sấu, v.v.
bò sát
Một con thằn lằn là một loài bò sát nhỏ.